無日

wú rì vô nhật

Hán Việt: vô nhật · Pinyin: wú rì

Tổng quan

không ngày nào: ngày nào cũng

Cấu tạo: (vô) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngày nào: ngày nào cũng
  • Cihui không ngày nào; ngày nào cũng。'無日不...'是'天天...'的意思,表示不間斷。 無日不在渴望四個現代化早日實現。 ngày nào cũng mong mỏi sớm thực hiện được bốn hiện đại hoá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無一日、天天都如此。如:「無日忘懷」。《左傳.昭公三十二年》:「余一人無日忘之,閔閔焉如農夫之望歲,懼以待時。」 2.不日、不久。《詩經.小雅.頍弁》:「死喪無日,無幾相見。」《左傳.宣公九年》:「是國之災也,吾死無日矣。」

Eng

  • Cihui 無日 úrì* adv. 1. every day 2. no day (passes but sth. happens) 3. soon; before long