無時

wú shívô thì

Hán Việt: vô thì · Pinyin: wú shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不定时,随时。 2.不知何时。 3.没有一刻; 无有一时。 4.不逢时会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指任何時刻或隨時。宋.歐陽修〈採桑子.何人解賞西湖好〉詞:「何人解賞西湖好,佳景無時。」宋.陸游〈遊山西村〉詩:「從今若許閑乘月,拄杖無時夜叩門。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất cứ lúc nào
  • Biên soạn any time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指任何時刻或隨時。宋.歐陽修〈採桑子.何人解賞西湖好〉詞:「何人解賞西湖好,佳景無時。」宋.陸游〈遊山西村〉詩:「從今若許閑乘月,拄杖無時夜叩門。」

Eng

  • Cihui 無時 úshí adv. any time

Từ liên quan

Gần nghĩa

無一 · 無上 · 無不 · 無業 · 無為 · 无主 · 无乃 · 無義