無有
vô hữu
Hán Việt: vô hữu · Pinyin: wú yǒu
Tổng quan
1.没有。 2.指匮乏。 3.犹无比。 4.无与有。指贫与富。 5.指不见形相的东西。
沒有。《老子》第一九章:「絕巧棄利,盜賊無有。」唐.韓愈〈元和聖德詩.序〉:「朝廷清明,無有欺蔽。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không có
- Biên soạn 無有 wúyǒu n. none; nothing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有。《老子》第一九章:「絕巧棄利,盜賊無有。」唐.韓愈〈元和聖德詩.序〉:「朝廷清明,無有欺蔽。」
Eng
- JMdict nonexistence or existence
- JMdict absence or presence
- Cihui 無有 wúyǒu n. none; nothing
ja
- JMdict 無有(むう)