無朋

wú péng vô bằng

Hán Việt: vô bằng · Pinyin: wú péng

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (bằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無可相匹比。《詩經.唐風.椒聊》:「彼其之子,碩大無朋。」 2.不依附結黨。唐.楊敬之〈華山賦〉:「特立無朋,似乎賢人守位。」

Eng

  • Cihui 無朋 úpéng v.p. incomparable; peerless; matchless