無業
vô nghiệp
Hán Việt: vô nghiệp · Pinyin: wú yè
Tổng quan
thất nghiệp | không có việc làm
Nghĩa
Việt
- Cihui thất nghiệp | không có việc làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有職業。如:「他目前無業,閒賦在家。」北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「非法之寺,妨民稼穡;無業之僧,空國賦算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无贡赋之职事; 没有职业或不务正业。亦指无职业或不务正业之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无贡赋之职事。 2.没有职业或不务正业。亦指无职业或不务正业之人。
Eng
- CC-CEDICT unemployed|jobless|out of work
- Cihui unemployed; jobless; out of work
ja
- JMdict without an occupation