無業
vô nghiệp
Hán Việt: vô nghiệp · Pinyin: wú yè
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ NGHIỆP; không nghề nghiệp; thất nghiệp; không công ăn chuyện làm.; không sản nghiệp. hoàn toàn không có sản nghiệp gì
1.无贡赋之职事。 2.没有职业或不务正业。亦指无职业或不务正业之人。
沒有職業。如:「他目前無業,閒賦在家。」北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「非法之寺,妨民稼穡; 無業之僧,空國賦算。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mô nghiệp/vô nghiệp: không nghề nghiệp/thất nghiệp/không công ăn chuyện làm/không sản nghiệp; thất nghiệp; không công ăn chuyện làm; không sản nghiệp
- Biên soạn 1. be out of work; be unemployed 2. have no property
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有職業。如:「他目前無業,閒賦在家。」北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「非法之寺,妨民稼穡; 無業之僧,空國賦算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.无贡赋之职事。 2.没有职业或不务正业。亦指无职业或不务正业之人。
Eng
- JMdict without an occupation
- Cihui unemployed; jobless; out of work
- Tần suất từ v.o. 1. be out of work; be unemployed 2. have no property
Đức
- Handedict arbeitslos
ja
- JMdict 無業(むぎょう)
other
- Nguồn khác (760-821) Thiền sư đời Đường, họ Đỗ, người Thượng Lạc, Thương Châu (huyện Thương, Thiểm Tây) Trung Quốc
- Nguồn khác Sư đến Phần Châu (Phần Dương, Sơn Tây) trụ trì chùa Khai Nguyên
- Nguồn khác Đường Hiến Tông nhiều lần triệu thỉnh, sư đều từ chối, lấy cớ bệnh tật không đi
- Nguồn khác Thụy là “Đại Đạt Quốc Sư”