無極

wú jí vô cực

Hán Việt: vô cực · Pinyin: wú jí

Tổng quan

huyện Vô Cực ở Thạch Gia Trang 石家莊地區|石家庄地区, Hà Bắc | 《Vô Cực》 (tên phim của Trần Khải Ca) | vĩnh cửu | không giới hạn

Cấu tạo: (vô) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Vô Cực ở Thạch Gia Trang 石家莊地區|石家庄地区, Hà Bắc | 《Vô Cực》 (tên phim của Trần Khải Ca) | vĩnh cửu | không giới hạn
  • Cihui vô cực vô cực ☆Như Vô cùng 無窮.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有邊際、無窮無盡。《左傳.僖公二十四年》:「女德無極,婦怨無終。」唐.元稹〈奉和竇容州〉詩:「自歎風波去無極,不知何日又相逢。」 2.宋儒周敦頤推闡道體的本原為無極而太極。如吾心寂然無思,萬善未發,即是無極,然而此心未發,自有昭然不昧的本體,即是太極。《老殘遊記》第一一回:「璵姑拍掌大笑道:『我明白了!「勢力尊者」就是儒家說的個「無極」,上帝同阿修羅王合起來就是個「太極」。』」 3.縣名。位於河北省正定縣東。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无穷尽;无边际; 中国古代哲学中认为形成宇宙万物的本原。以其无形无象,无声无色,无始无终,无可指名,故曰无极; 布名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无穷尽;无边际。 2.中国古代哲学中认为形成宇宙万物的本原。以其无形无象,无声无色,无始无终,无可指名,故曰无极。 3.布名。

Eng

  • CC-CEDICT everlasting|unbounded
  • Cihui everlasting; unbounded

ja

  • JMdict limitless|apolar|limitlessness of taiji