無權

wú quán vô quyền

Hán Việt: vô quyền · Pinyin: wú quán

Tổng quan

không có quyền | không có thẩm quyền

Cấu tạo: (vô) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có quyền | không có thẩm quyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不具權勢。《三國演義》第二○回:「若非國戚,誰肯盡忠討賊?老臣無權,難行此事。」清.顧炎武《日知錄.卷九.守令》:「而今日之尤無權者莫過於守令,守令無權而民之疾苦不聞於上,安望其致太平而延國命乎!」 2.不能衡量輕重,不知隨機應變。漢.袁康《越絕書.卷一五.越絶篇敘外傳記》:「當時無天子,彊者為右,使句踐無權,滅邦久矣。子胥信而得眾道,范蠡善偽以勝。」 3.沒有權利。如:「照現行法令的規定,你無權繼承這份遺產。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能衡量轻重。比喻不知因事制宜﹑随机应变; 没有权力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能衡量轻重。比喻不知因事制宜﹑随机应变。 2.没有权力。

Eng

  • CC-CEDICT to have no right|to have no authority
  • Cihui to have no right; to have no authority

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

全权