無涯

wú yá vô nhai

Hán Việt: vô nhai · Pinyin: wú yá

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông bờ bến. Lắm lắm. Nhiều lắm. Td: Nhân dục vô nhai (lòng ham muốn của con người thì không bờ bến). vô nhai vô nhai ☆Không bờ bến. Lắm lắm. Nhiều lắm. Td: Nhân dục vô nhai (lòng ham muốn của con người thì không bờ bến).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無窮盡。如:「學海無涯,唯勤是岸。」唐.唐彥謙〈中秋夜玩月〉詩:「一夜高樓萬景奇,碧天無際水無涯。」

Eng

  • Cihui 無涯 úyá v.p. boundless