無猜

wú cāi vô sai

Hán Việt: vô sai · Pinyin: wú cāi

Tổng quan

không nghi ngờ | ngây thơ và không e dè

Cấu tạo: (vô) + (sai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nghi ngờ | ngây thơ và không e dè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有猜忌、嫌疑。《左傳.僖公九年》:「送往事居,耦俱無猜,貞也。」晉.陶淵明〈與子儼等書〉:「鮑叔、管仲,分財無猜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有疑虑;不避嫌疑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有疑虑;不避嫌疑。

Eng

  • CC-CEDICT unsuspecting|innocent and without apprehension
  • Cihui unsuspecting; innocent and without apprehension