cāi sai

Hán Việt: sai · Pinyin: cāi

Tổng quan

đoán

猜中 · 猜出 · 猜到 · 猜嫌 · 猜度 · 猜忌 · 猜忍 · 猜想

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincāi
Hán Việtsai
Quảng Đôngcaai1
Mân Namtshai
Nhật BảnNETAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄞˉ
Hán ngữ Trung cổchai
Phản thiết倉才切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngờ, phạm vào cái chỗ hiềm nghi khiến cho người ta sinh ngờ gọi là {sai}. Đoán phỏng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.懷疑、起疑心。如:「猜忌」。《左傳.昭公三年》:「雖朝夕辱於敝邑,寡君猜焉。」宋.歐陽修〈清平樂.小庭春老〉詞:「別來音信全乖。舊期前事堪猜。」 2.推測、想像。如:「猜測」、「猜想」。《紅樓夢》第五○回:「眾人都不解,想了半日,也有猜是和尚的,也有猜是道士的,也有猜是偶戲人的。」 [名] 忌疑、妒恨之心。如:「兩小無猜」。《後漢書.卷三八.馮緄傳》:「苟曰無猜,盜跖可信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猜〈动〉 (形声。从犬,青声。本义疑恨;忌恨) 同本义 猜,恨贼也。--《说文》。按,字从犬,如狡狯狂猛之类,本以言犬,移以言人。 耦俱无猜。--《左传·僖公九年》。注两无猜恨。” 猜,恨也。--《方言十二》 夫子从君,而守臣丧邑,虽吾子亦有猜焉。--《左传·昭公七年》 又如猜忍(猜忌残忍);猜迫(疑忌而加以逼迫);猜忿(疑忌愤恨);猜刻(疑忌而刻薄);猜虐(疑忌暴虐);猜狠(疑忌而凶狠);猜贰(疑忌而有二心);猜惮(疑忌畏惧);猜谋(因疑忌而 采取的计谋) 揣测;推测 当夜猜三划五,吃了半夜,把二百文都吃完了。╠ 猜 cāi ①根据不明显的迹象或凭空想…

Eng

  • CC-CEDICT to guess

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉才切,音偲。【說文】恨賊也。【揚子·方言】猜,恨也。【左傳·僖九年】送往事居,耦俱無猜,貞也。【註】兩無猜恨。 又【玉篇】疑也,懼也。【左傳·昭七年】雖吾子,亦有猜焉。 又【小爾雅】猜,很也。【史記·吳起傳】猜忍人也。

Thuyết Văn

恨賊也。 从犬。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本謂犬。叚借之謂人。 倉才切。古在十一部。

【猜】 (sai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: Thương tài thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 才 (tài) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ai' Suy luận: thai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hận (Oán giận. Sự gì đã m) tặc (Hại. Như {tường tặc}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㥒