無疆

wú jiāng vô cương

Hán Việt: vô cương · Pinyin: wú jiāng

Tổng quan

vô cương: không giới hạn/vô cùng tận/vô biên

Cấu tạo: (vô) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô cương: không giới hạn/vô cùng tận/vô biên
  • Cihui hông giới hạn. Nhiều lắm, lớn lắm. vô cương vô cương ☆Không giới hạn. Nhiều lắm, lớn lắm. không giới hạn; vô cùng tận; vô cương; vô biên。沒有止境;沒有窮盡。 萬壽無疆 (祝壽的話) vạn thọ vô cương (lời chúc thọ vua chúa, lãnh đạo).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無止境、無窮盡。《詩經.豳風.七月》:「稱彼兕觥,萬壽無疆。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「『多福無疆』,布於少牢之饋。」

Eng

  • Cihui 無疆 újiāng v.p. boundless; endless