無疑

wú yí vô nghi

Hán Việt: vô nghi · Pinyin: wú yí

Tổng quan

không nghi ngờ | không có gì nghi ngờ | chắc chắn

Cấu tạo: (vô) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nghi ngờ | không có gì nghi ngờ | chắc chắn
  • Cihui vô nghi vô nghi ☆Không còn ngờ vực gì nữa. Rất xác thực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有疑問,表示斷定的意思。《初刻拍案驚奇》卷二七:「那筆跡從來認得,且詞中意思有在,真是拙妻所作無疑。」《儒林外史》第四一回:「我彼時不知府上是那一位做主人,今日說起來,想必是少卿兄無疑了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有疑惧;没有猜疑; 没有疑问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有疑惧;没有猜疑。 2.没有疑问。

Eng

  • CC-CEDICT undoubtedly; without doubt; for sure
  • Cihui undoubtedly; without doubt; for sure