無疵

wú cīvô tì

Hán Việt: vô tì · Pinyin: wú cī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有毛病,没有缺点。 2.不挑剔毛病。 3.木名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無過失、無毛病。唐.韓愈〈讀荀〉:「孔子刪詩書,筆削春秋,合於道者著之,離於道者黜去之,故詩書春秋無疵。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 疵 (tì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không tì vết
  • Biên soạn v.p. flawless; without blemish/defect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無過失、無毛病。唐.韓愈〈讀荀〉:「孔子刪詩書,筆削春秋,合於道者著之,離於道者黜去之,故詩書春秋無疵。」

Eng

  • Cihui 無疵 úcī* v.p. flawless; without blemish/defect

Từ liên quan

Gần nghĩa

無一 · 無上 · 無不 · 無業 · 無為 · 无主 · 无乃 · 無義