無疵
vô tì
Hán Việt: vô tì · Pinyin: wú cī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無過失、無毛病。唐.韓愈〈讀荀〉:「孔子刪詩書,筆削春秋,合於道者著之,離於道者黜去之,故詩書春秋無疵。」
Eng
- Cihui 無疵 úcī* v.p. flawless; without blemish/defect
Hán Việt: vô tì · Pinyin: wú cī