Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

vết chàm khuyết điểm thiếu sót

疵汙 · 疵跡 · 瑕疵 · 胡疵 · 小暇疵 · 无疵的 · 吹毛求疵 · 大醇小疵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngci1
Mân Namtshû
Nhật BảnKIZU
Hàn Quốc
Chú âmㄘˉ
Hán ngữ Trung cổzie
Phản thiết才資切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh. Lầm lỗi, có ý khắc trách quá gọi là {xuy mao cầu tì} [吹毛求疵] bới lông tìm vết.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 毛病、缺點。如:「吹毛求疵」、「瑕疵」。《韓非子.大體》:「不逆天理,不傷情性;不吹毛而求小疵。」 [動] 苛求、責備。《荀子.不苟》:「正義直指,舉人之過,非毀疵也。」《漢書.卷七○.陳湯傳》:「論大功者不錄小過;舉大美者不疵細瑕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疵 (形声。从疒,此声。本义小毛病) 同本义 疵,病也。--《说文》 言乎其小疵也。--《易·系辞》 不吹毛而求小疵。--《韩非子》 又如疵瘕(腹疾) 引申为过失;缺点 知我国有疵。--《书·大诰》 又如疵吝(缺点。疵也作玼);瑕疵(小毛病、过失);疵弊(缺点或过失) 多余无用的赘物 灾祸 鬼神为之疵疠。--《谷梁传序》 又如疵疠(灾害、疾疫);疵疫(灾害疫病) 痛 走的我口干舌苦,眼晕头疵,我可也把不住抹泪揉眵。--元·杨显之《 疵 cī缺点;小毛病~布、瑕~。

Eng

  • CC-CEDICT blemish|flaw|defect

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】疾咨切【集韻】【韻會】才支切【正韻】才資切,𠀤音玼。【說文】病也。【易·繫辭】悔吝者言乎其小疵也。【疏】言說此卦爻有小疵病也。【左傳·僖七年】予取予求,不女疵瑕也。【注】不以女為罪釁。【前漢·景十三王傳】今或無罪,為臣下所侵辱,有司吹毛求疵。【注】病也。 又木名。【爾雅·釋木】榆無疵。 又【韻會】亦作玼。【後漢·黃憲傳】去玼吝。 又或作呰。【前漢·翟義傳】王莽大誥,故知我國有呰災。又【敘傳】閹尹之呰。 又人名。【史記·楚世家】少子執疵為越章王。又【趙世家】趙疵與秦戰敗。 又【集韻】將支切,音貲。𤰞疵,佞人貌。【史記·日者傳】𤰞疵而前,孅趨而言。【注】疵,音貲。 又水鳥。【司馬相如·上林賦】箴疵鵁盧。【釋文】疵,音資。【注】張揖曰:箴疵似魚虎而倉黑色。 又【集韻】仕懈切,音㾹。同睚。眦睚,恨視。 又【集韻】才詣切,音嚌。病也。又短也。 又【集韻】蔣氏切【正韻】祖似切,𠀤音紫。毀也。【荀子·不苟篇】非毀疵也。【注】或曰讀為訾。

Thuyết Văn

病也。 从𤕫。此聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古亦叚玼爲之。 疾咨切。十六部。廣韵疾移切。是也。

【疵】 (tì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: Tật tư thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 咨 (tư) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư