無緣
vô duyến
Hán Việt: vô duyến · Pinyin: wú yuán
Tổng quan
không có cơ hội | không có cách (làm gì đó) | không có khả năng | không có kết nối | không được xếp hạng (trong một cuộc thi) | (trong lời bài hát pop) không có cơ hội yêu nhau, không thể bên nhau, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui không có cơ hội | không có cách (làm gì đó) | không có khả năng | không có kết nối | không được xếp hạng (trong một cuộc thi) | (trong lời bài hát pop) không có cơ hội yêu nhau, không thể bên nhau, v.v.
- Cihui vô duyên vô duyên ☆Không có mối ràng buộc được định sẵn từ trước, nên không được gặp gỡ, được gần nhau. Đoạn trường tân thanh: »Khóc than khôn xiết sự tình, khéo vô duyên bấy là mình với ta«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有緣分。元.無名氏《鴛鴦被》第一折:「正是無緣對面不相逢,有緣千里能相會。」《儒林外史》第三回:「晚生久仰老先生,只是無緣,不曾拜會。」 2.無由、無從。《後漢書.卷四五.袁安傳》:「今朔漠既定,宜令南單于反其北庭,并領降眾,無緣復更立阿佟,以增國費。」《宋書.卷九三.隱逸傳.王弘之傳》:「下官與殷風馬不接,無緣扈從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有镶绲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有镶绲。
Eng
- CC-CEDICT to have no opportunity|no way (of doing sth)|no chance|no connection|not placed (in a competition)|(in pop lyrics) no chance of love, no place to be together etc
- Cihui to have no opportunity; no way (of doing sth); no chance; no connection; not placed (in a competition); (in pop lyrics) no chance of love, no place to be together etc