無罪

wú zuì vô tội

Hán Việt: vô tội · Pinyin: wú zuì

Tổng quan

vô tội | ngây thơ | không phạm tội (hình sự)

Cấu tạo: (vô) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tội | ngây thơ | không phạm tội (hình sự)
  • Cihui vô tội vô tội ☆Không có lỗi lầm gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有過錯。《詩經.小雅.巧言》:「昊天已威,予慎無罪。」《三國演義》第六九回:「眾官自恩救火者必無罪,於是多奔紅旗之下。」 2.罪狀不成立。如:「經過法律的審判,她終於被判無罪。」《老殘遊記》第一八回:「月餅中既無毒藥,則魏家父女即為無罪之人,可以令其具結了案。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"无罪"; 没有罪过;没有犯罪; 指没有犯罪的人; 不予论罪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"无罪"。 2.没有罪过;没有犯罪。 3.指没有犯罪的人。 4.不予论罪。

Eng

  • CC-CEDICT innocent|guileless|not guilty (of crime)
  • Cihui innocent; guileless; not guilty (of crime)

ja

  • JMdict innocence|being not guilty