無聲詩
vô thanh thi
Hán Việt: vô thanh thi · Pinyin: wú shēng shī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱有詩意的圖畫。因畫無法吟誦,故以無聲詩為畫的雅稱。清姜紹書撰無聲詩史,所輯都為明代畫家。宋.黃庭堅〈次韻子瞻子由題憩寂圖〉詩二首之一:「李侯有句不肯吐,淡墨寫作無聲詩。」
Hán Việt: vô thanh thi · Pinyin: wú shēng shī