無藝

wú yì vô nghệ

Hán Việt: vô nghệ · Pinyin: wú yì

Tổng quan

không có chuẩn tắc: không có pháp chế/không hạn độ

Cấu tạo: (vô) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có chuẩn tắc: không có pháp chế/không hạn độ
  • Cihui 1. không có chuẩn tắc; không có pháp chế。沒有準則、法制。 2. không hạn độ。沒有限度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有限制、沒有法度。《左傳.昭公十三年》:「無月不至,貢之無藝。」《國語.晉語八》:「桓子驕泰奢侈,貪慾無藝。」 2.沒有準的。《左傳.昭公二十年》:「布常無藝,徵斂無度。」《國語.越語下》:「後無陰蔽,先無陽察,用人無藝,往從其所。」 3.沒有才藝。《北史.卷四七.陽尼傳》:「子辟彊,字君大,性疏脫,又無藝,休之亦引入文林館,為時人所嗤鄙。」

Eng

  • Cihui 無藝 wúyì v.o. have no standards/regulations ◆adv. unlimited