無虞

wú yú vô ngu

Hán Việt: vô ngu · Pinyin: wú yú

Tổng quan

không phải lo lắng | đã được lo liệu hết

Cấu tạo: (vô) + (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phải lo lắng | đã được lo liệu hết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有憂患、顧慮。《書經.畢命》:「四方無虞,予一人以寧。」《三國演義》第二九回:「毒已入骨,須靜養百日,方可無虞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有忧患,太平无事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有忧患,太平无事。

Eng

  • CC-CEDICT not to be worried about|all taken care of
  • Cihui not to be worried about; all taken care of