無行
vô hành
Hán Việt: vô hành · Pinyin: wú xíng
Tổng quan
vô hạnh
1.不复他往。 2.没有善行; 品行不端。 3.指无行的人。
沒有善行,品性惡劣。《漢書.卷三四.韓信傳》:「家貧無行,不得推擇為吏。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không có đức hạnh: vô hạnh
- Cihui 文人無行。
- Tần suất từ Hán Việt: VÔ, MÔ HÀNG không có đức hạnh; vô hạnh. văn nhân vô hạnh
- Biên soạn 無行 wúxíng v.p. <wr.> 1. wicked; reprobate 2. have no moral scruples
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有善行,品性惡劣。《漢書.卷三四.韓信傳》:「家貧無行,不得推擇為吏。」
Eng
- Cihui 無行 wúxíng v.p. <wr.> 1. wicked; reprobate 2. have no moral scruples