無行

wú xíng vô hành

Hán Việt: vô hành · Pinyin: wú xíng

Tổng quan

không có đức hạnh: vô hạnh

Cấu tạo: (vô) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có đức hạnh: vô hạnh
  • Cihui không có đức hạnh; vô hạnh。指沒有善行,品行不好。 文人無行。 văn nhân vô hạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有善行,品性惡劣。《漢書.卷三四.韓信傳》:「家貧無行,不得推擇為吏。」

Eng

  • Cihui 無行 wúxíng v.p. <wr.> 1. wicked; reprobate 2. have no moral scruples