無賴漢

wú lài hàn vô lại hán

Hán Việt: vô lại hán · Pinyin: wú lài hàn

Tổng quan

súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ, người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người miền Bắc vờ tán thành chế độ cộng hoà (sau nội chiến) súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ, người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người miền Bắc vờ tán thành chế độ cộng hoà (sau nội chiến) súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ, ngư…

Cấu tạo: (vô) + (lại) + (hán)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 無賴漢 úlàihàn n. a rascally man M:¹míng/²wèi