無趣

wú qù vô thú

Hán Việt: vô thú · Pinyin: wú qù

Tổng quan

nhàm chán | vô vị | không màu sắc

Cấu tạo: (vô) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàm chán | vô vị | không màu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有趣味、情趣。《紅樓夢》第一五回:「那丫頭聽見,丟下紡車,一逕去了。寶玉悵然無趣。」《文明小史》第一七回:「如今姚世兄不見了,不但姚老夫子發急,連著賈家兄弟三個,也覺著無趣。」

Eng

  • CC-CEDICT dull; vapid; colorless
  • Cihui dull; vapid; colorless