無邊

wú biān vô biên

Hán Việt: vô biên · Pinyin: wú biān

Tổng quan

không có ranh giới | không biên giới

Cấu tạo: (vô) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có ranh giới | không biên giới
  • Cihui vô biên vô biên ☆Không bờ bến, ý nói lớn lao lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大而無邊際。如:「浩瀚無邊」、「法力無邊」。唐.杜甫〈登高〉詩:「無邊落木蕭蕭下,不盡長江袞袞來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有边际; 犹无数,无穷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有边际。 2.犹无数,无穷。

Eng

  • CC-CEDICT without boundary|not bordered
  • Cihui without boundary; not bordered

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

广大