無非

wú fēi vô phi

Hán Việt: vô phi · Pinyin: wú fēi

Tổng quan

chỉ | không có gì khác

Cấu tạo: (vô) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ | không có gì khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不過是、不外是。《老殘遊記》第八回:「卻說那日東造到府署稟辭,與玉公見面,無非勉勵些『治亂世用重刑』的話頭。他姑且敷衍幾句,也就罷了。」《文明小史》第二○回:「所說的無非是報紙上常有的話,並沒有什麼稀罕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只;不外乎(多指把事情往小里或轻里说):院子里种的~是凤仙花和鸡冠花|我~是想给他提个醒罢了。

Eng

  • CC-CEDICT only|nothing else
  • Cihui only; nothing else