无面目
vô diện mục
Hán Việt: vô diện mục
Tổng quan
VÔ DIỆN MỤC Thiền lâm phương ngữ. 1. Không tình cảm, không thể diện. PDNL q.thượng ghi: 上堂,舉,寶壽作街坊時,見兩人相諍,一人以手打一拳云:‘你得恁無面目!’寶壽因而得入。 Thượng đường, nêu lên công án Bảo Thọ khi làm Nhai phường, thấy hai người đang cải nhau, một người lấy tay đấm một đấm nói: Mày không giữ thể diện! Bảo Thọ do đây mà vào được. 2. Nhà thiền chỉ cho người ngộ đạo trừ sạch tình thức hiểu biết, cũng Chỉ cho "bản lai diện…
Nghĩa
Việt
- Cihui VÔ DIỆN MỤC Thiền lâm phương ngữ. 1. Không tình cảm, không thể diện. PDNL q.thượng ghi: 上堂,舉,寶壽作街坊時,見兩人相諍,一人以手打一拳云:‘你得恁無面目!’寶壽因而得入。 Thượng đường, nêu lên công án Bảo Thọ khi làm Nhai phường, thấy hai người đang cải nhau, một người lấy tay đấm một đấm nói: Mày không giữ thể diện!…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不講交情。《水滸傳》第六七回:「平生最無面目,到處投人不著。」也作「沒面目」。