無面目
vô diện mục
Hán Việt: vô diện mục
Tổng quan
VÔ DIỆN MỤC Thiền lâm phương ngữ. 1. Không tình cảm, không thể diện. PDNL q.thượng ghi: 上堂,舉,寶壽作街坊時,見兩人相諍,一人以手打一拳云:‘你得恁無面目!’寶壽因而得入。 Thượng đường, nêu lên công án Bảo Thọ khi làm Nhai phường, thấy hai
不講交情。《水滸傳》第六七回:「平生最無面目,到處投人不著。」也作「沒面目」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不講交情。《水滸傳》第六七回:「平生最無面目,到處投人不著。」也作「沒面目」。
other
- Nguồn khác Không tình cảm, không thể diện
- Nguồn khác PDNL q
- Nguồn khác Nhà thiền chỉ cho người ngộ đạo trừ sạch tình thức hiểu biết, cũng Chỉ cho "bản lai diện mục"
- Nguồn khác HLNL ghi: 問:‘如何是同安境?’師云:‘看不得。’進云:‘如何是境中人。師云。無面目。 Hỏi: Thế nào là cảnh đồng an? Sư đáp: Xem chẳng được
- Nguồn khác Hỏi tiếp: thế nào là người trong cảnh
- Nguồn khác Sư đáp: Vô diện mục