無顏

wú yán vô nhan

Hán Việt: vô nhan · Pinyin: wú yán

Tổng quan

không mặt mũi nào

Cấu tạo: (vô) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không mặt mũi nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒顏面,心懷愧疚。《三國演義》第一一回:「如不能解圍,慈亦無顏見母矣。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「只可惜袁尚寶妄言誤我,致得罪於足下,以此無顏。」