無類
vô loại
Hán Việt: vô loại · Pinyin: wú lèi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hông thành cái loài gì. Chỉ kẻ xấu xa, không phải loài người. Như: Vô lại 無賴. vô loại vô loại ☆Không thành cái loài gì. Chỉ kẻ xấu xa, không phải loài người. Như: Vô lại 無賴.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無統類。《禮記.緇衣》:「下之事上也,身不正,言不信,則義不壹,行無類也。」 2.不分等第種類。《論語.衛靈公》:「有教無類。」 3.無遺類。《漢書.卷五二.竇嬰傳》:「有如兩宮奭將軍,則妻子無類矣。」
ja
- JMdict matchless|unequalled|unequaled