焦月
tiêu nguyệt
Hán Việt: tiêu nguyệt · Pinyin: jiāo yuè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆六月,天氣燥熱,故稱為「焦月」。《事物異名錄.歲時部.六月》:「《爾雅》:『六月為且。』按:『且月或云:「一作焦月。」六月盛熱,故曰焦。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指旧历六月。因其在一年中气温最高,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指旧历六月。因其在一年中气温最高,故称。
Eng
- Cihui 焦月 jiāoyuè n. sixth lunar month