焦枯

jiāo kū tiêu khô

Hán Việt: tiêu khô · Pinyin: jiāo kū

Tổng quan

cháy khô

Cấu tạo: (tiêu) + (khô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháy khô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾枯。如:「天氣乾旱,田野一片焦枯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (植物)干枯久旱不雨,禾苗~。

Eng

  • Cihui 焦枯 iāokū v.p. be shriveled/withered (by heat)