焦渴

jiāo kě tiêu khát

Hán Việt: tiêu khát · Pinyin: jiāo kě

Tổng quan

khát khô cổ。非常渴。

Cấu tạo: (tiêu) + (khát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khát khô cổ。非常渴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極為口渴。宋.梅堯臣〈東城送運判馬察院〉詩:「都人傾望若焦渴,寒食已近溝已淘。」《聊齋志異.卷一二.劉全》:「三年前,僕從泰山來,焦渴欲死。」 2.比喻急切的心情。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「雖懷焦渴,曷緣見明?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常干渴:~难耐。

Eng

  • Cihui 焦渴 iāokě v.p. 1. dying of thirst 2. very anxious