焦脆
tiêu thúy
Hán Việt: tiêu thúy · Pinyin: jiāo cuì
Tổng quan
1. vàng và giòn (thức ăn)。食物焦黃酥脆。 2. nhanh và dứt khoát。聲音短暫而響亮(焦脆的槍聲)。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. vàng và giòn (thức ăn)。食物焦黃酥脆。 2. nhanh và dứt khoát。聲音短暫而響亮(焦脆的槍聲)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓食物煎炸或烘烤后焦黄而酥脆; 形容声音十分清脆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓食物煎炸或烘烤后焦黄而酥脆。 2.形容声音十分清脆。
Eng
- Cihui 焦脆 iāocuì s.v. burned to a crisp