然且

rán qiěnhiên thả

Hán Việt: nhiên thả · Pinyin: rán qiě

Tổng quan

NHIÊN THẢ Nhưng mà, chỉ là, biểu thị ý chuyển chiết. Tiết Hoài Hải, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q. 1 ghi: 師曰:子已後莫承嗣馬祖去麼?蘗曰:不然、今日因和尚舉得見馬祖大機大用、然且不識馬祖。若嗣馬祖、已後喪我兒孫。 Sư nói: Vậy chớ sau này ngươi c

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.然而; 尚且。

Cấu tạo: 然 (nhiên) + 且 (thả)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.然而; 尚且。

other

  • Nguồn khác chỉ là, biểu thị ý chuyển chiết
  • Nguồn khác Tiết Hoài Hải, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 師曰:子已後莫承嗣馬祖去麼?蘗曰:不然、今日因和尚舉得見馬祖大機大用、然且不識馬祖。若嗣馬祖、已後喪我兒孫。 Sư nói: Vậy chớ sau này ngươi có nối pháp Mã Tổ không? Hoàng Bá đáp: Không
  • Nguồn khác Hôm nay nhờ Hòa thượng kể nên được thấy đại cơ đại dụng của Mã Tổ, nhưng mà không biết Mã Tổ
  • Nguồn khác Nếu nối pháp Mã Tổ thì sau này tôi sẽ mất hết con cháu

Từ liên quan

Gần nghĩa

且休 · 且喜 · 且夫 · 且如 · 且從 · 且慢 · 且拙 · 且末