然後
nhiên hậu
Hán Việt: nhiên hậu · Pinyin: rán hòu
Tổng quan
sau đó; tiếp đó. học rồi mới biết là chưa đủ. 先研究一下,然後再決定. trước tiên phải nghiên cứu sơ qua, sau đó mới quyết định. 先通知他,然後再去請他. Hãy báo cho anh ấy biết trước, rồi sau mới mời anh ấy đến
1.表示接着某种动作或情况之后。
承接連詞。表示某事接在前句所述事情之後。《禮記.學記》:「是故學,然後知不足; 教,然後知困。」《文明小史》第三九回:「被潘書辦騙到後房裡捆打了一頓,寫下伏辯,然後放他走的。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn and then; after that
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承接連詞。表示某事接在前句所述事情之後。《禮記.學記》:「是故學,然後知不足; 教,然後知困。」《文明小史》第三九回:「被潘書辦騙到後房裡捆打了一頓,寫下伏辯,然後放他走的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示接着某种动作或情况之后。
- Kaggle Zh-Vi afterward
Eng
- Cihui after; then (afterwards); after that; afterwards
Đức
- Handedict dann, danach, nachher (Adv), anschließend
other
- Nguồn khác Rồi sau mới