然後

rán hòu nhiên hậu

Hán Việt: nhiên hậu · Pinyin: rán hòu

Tổng quan

sau đó | sau này

Cấu tạo: (nhiên) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau đó | sau này
  • Cihui nhiên hậu nhiên hậu ☆Rồi sau mới..

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承接連詞。表示某事接在前句所述事情之後。《禮記.學記》:「是故學,然後知不足;教,然後知困。」《文明小史》第三九回:「被潘書辦騙到後房裡捆打了一頓,寫下伏辯,然後放他走的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示接着某种动作或情况之后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示接着某种动作或情况之后。

Eng

  • CC-CEDICT then; after that; afterwards
  • Cihui after; then (afterwards); after that; afterwards