煙景

yān jǐng yên cảnh

Hán Việt: yên cảnh · Pinyin: yān jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (yên) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh có mây khói, có sương. Chỉ cảnh đẹp thiên nhiên, cảnh ở ẩn. yên cảnh yên cảnh ☆Cảnh có mây khói, có sương. Chỉ cảnh đẹp thiên nhiên, cảnh ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.良辰美景。唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「況陽春召我以煙景,大塊假我以文章。」 2.像煙雲變幻的筆法。《宋史.卷三○一.李育傳》:「酒酣落筆,煙景萬狀,世傳以為寶。」

Eng

  • Cihui 煙景 ānjǐng n. 1. cloud-and-mist-covered scene 2. beautiful scenery 3. vapor over a lake