煙景

yān jǐngyên cảnh

Hán Việt: yên cảnh · Pinyin: yān jǐng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"烟景"。 2.春天的美景。 3.云烟缭绕的景色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.良辰美景。唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「況陽春召我以煙景,大塊假我以文章。」 2.像煙雲變幻的筆法。《宋史.卷三○一.李育傳》:「酒酣落筆,煙景萬狀,世傳以為寶。」

Cấu tạo: 煙 (yên) + 景 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phong cảnh mờ ảo
  • Biên soạn 1. cloud-and-mist-covered scene 2. beautiful scenery 3. vapor over a lake

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.良辰美景。唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「況陽春召我以煙景,大塊假我以文章。」 2.像煙雲變幻的筆法。《宋史.卷三○一.李育傳》:「酒酣落筆,煙景萬狀,世傳以為寶。」

Eng

  • Cihui 煙景 ānjǐng n. 1. cloud-and-mist-covered scene 2. beautiful scenery 3. vapor over a lake

Từ liên quan

Gần nghĩa

景東 · 景仰 · 景元 · 景況 · 景區 · 景縣 · 景天 · 景如