煙槍

yān qiāng yên thương

Hán Việt: yên thương · Pinyin: yān qiāng

Tổng quan

tẩu thuốc phiện

Cấu tạo: (yên) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẩu thuốc phiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吸食鴉片用的長管,多為竹製,在一端裝置煙斗。《文明小史》第一八回:「姚文通問他貴姓,他正含著一枝煙槍,湊在燈上,抽個不了。」 2.本稱鴉片煙癮很大的人。今亦稱抽菸量大的人。如:「他這個大煙槍,一天至少要抽三包菸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"烟枪"; 吸食鸦片烟的用具。多用竹管制成,其底端套有烟斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟枪"。 2.吸食鸦片烟的用具。多用竹管制成,其底端套有烟斗。

Eng

  • CC-CEDICT opium pipe
  • Cihui opium pipe