煙瘴

yān zhàng yên chướng

Hán Việt: yên chướng · Pinyin: yān zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (yên) + (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi độc ở rừng núi bốc lên như khói như sương, dễ gây bệnh. yên chướng yên chướng ☆Hơi độc ở rừng núi bốc lên như khói như sương, dễ gây bệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山林間因溼熱蒸鬱而成的毒氣。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「賽盧醫不合賴錢勒死平民,又不合修合毒藥致傷人命,發煙瘴地面,永遠充軍。」 2.古代將重犯發配邊地充軍的刑罰。《清史稿.卷一四三.刑法志二》:「明之充軍,義主實邊,……邊遠、極邊、煙瘴為五軍。」

Eng

  • Cihui 煙瘴 ānzhàng* n. miasma