煙篷 yān péng · yên bồng Hán Việt: yên bồng · Pinyin: yān péng Tổng quan Cấu tạo: 煙 (yên) + 篷 (bồng)Pinyinyān péngHán Việtyên bồngCấu tạo煙 + 篷 · yên + bồng nghĩa thành phần: yên + bồng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時行駛內河輪船上,客艙上面的地方。票價低廉,無座位,只能躺或坐在甲板上,因為靠近煙囪,故稱為「煙篷」。《負曝閑談》第一七回:「老人家是省儉慣的,只趁煙篷。」