篷
bồng
Hán Việt: bồng · Pinyin: péng
Tổng quan
buồm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péng |
|---|---|
| Hán Việt | bồng |
| Quảng Đông | fung4 |
| Mân Nam | hông |
| Nhật Bản | TOMA |
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄆㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bung |
| Baxter-Sagart | C.bˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.bˤoŋ |
| Phản thiết | 薄紅切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mái giắt lá, đan phên giắt lá để che mui thuyền gọi là {bồng}. Nguyễn Du [阮攸] : {Ỷ bồng thiên lý vọng} [倚篷千里望] (Sơn Đường dạ bạc [山塘夜泊]) Dựa mui thuyền trông ra xa nghìn dặm. Tục gọi {bồng} là cái buồm thuyền. Như {trương bồng} [張篷] dương buồm, {lạc bồng} [落篷] cuốn buồm, v.v.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bồng cỏ bồng [Eng: grass, weed]
- Bảng Tra Chữ Nôm phồng phồng lên [Eng: to puff out]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.在車、船上的遮蔽物,用竹片或油布等搭設而成。如:「車篷」、「船篷」。 2.船帆。《三國演義》第四九回:「那篷墮落下水,其船便橫。」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「拽起滿篷,倒使轉向黃天蕩去。」 3.借指船。唐.皮日休〈寄懷南陽潤卿〉詩:「何事對君猶有愧,一篷衝雪返華陽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓬〈名〉 (形声。从苃,逢声。本义草名。蓬蒿) 同本义 蓬,蒿也。--《说文》 彼茁者蓬。--《诗·召南·驺虞》 桑蓬矢六。--《礼记·内则》 若纵火于秋蓬。--《楚辞·沈江》。注蒿也。” 飘萍浮而蓬转。--潘岳《西征赋》犊 又如蓬厂(草棚);蓬窗(草窗,意为破败的窗户);蓬麻(比喻良好的学习环境);蓬转(蓬草随风飞转);蓬衡(陋室茅舍;蓬户衡门);蓬门(蓬草编成的门户。形容穷人的住家) 花径不曾缘客扫,蓬门今始为君开。--杜甫《客至》 某些植物果实的外苞 乃复蒂下生蓬,蓬中结实,亭亭独立,犹似未开 篷péng ⒈遮挡阳光、风、雨的用具,用竹篾、苇蓆、帆…
Eng
- CC-CEDICT sail
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】薄紅切【集韻】【韻會】蒲蒙切【正韻】蒲紅切,𠀤音蓬。船連帳也。又織竹夾箬以覆舟。又曰編竹車。或作竼、𥭗。 又軬也。【揚子·方言】車簍,南楚之外謂之篷。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 竼 · 𥭗 · 𥴣 · 𦪪 · 𨎳 · 竼