煙霞

yān xiá yên hà

Hán Việt: yên hà · Pinyin: yān xiá

Tổng quan

sương mù

Cấu tạo: (yên) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sương mù
  • Cihui yên hà yên hà ☆Khói và ráng chiều. Sương và mây đẹp. Chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Chỉ cảnh ở ẩn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Thú Yên hà trời đất để riêng ta, Nào ai ai biết chàng là«.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"烟霞"; 烟雾;云霞; 泛指山水﹑山林; 指红尘俗世; 特指吸鸦片时喷出的烟团。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟霞"。 2.烟雾;云霞。 3.泛指山水﹑山林。 4.指红尘俗世。 5.特指吸鸦片时喷出的烟团。

Eng

  • CC-CEDICT haze
  • Cihui haze

ja

  • JMdict smoke and mist|(enveloping) mist|natural view|landscape of the mountains and valleys