xiá

Hán Việt: · Pinyin: xiá

Tổng quan

bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn

霞光 · 霞山 · 霞帔 · 霞径 · 霞浦 · 霞石 · 霞衣 · 霞采

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việt
Quảng Đônghaa4
Mân Nam
Nhật BảnKASUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghra
Phản thiết胡加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ráng. Trong khoảng trời không thâm thấp có khí mù, lại có bóng mặt trời xiên ngang thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn gọi là ráng. Vương Bột [王勃] : {Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc} [落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色] (Đằng Vương Các t…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hà Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hà Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 陽光照在雲層上所映出的紅色光彩。如:「朝霞」、「晚霞」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「落霞與孤鶩齊飛,秋水共長天一色。」 [形] 彩色的。如:「霞光」、「霞杯」、「鳳冠霞帔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霞 (形声。从雨,叚声。本义早晚的彩云) 同本义 霞,赤云气也。--《说文新附》 落霞与孤鹜齐飞,秋水共长天一色。--王勃《滕王阁序》 云霞明灭。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 失向来之烟霞。 云霞掩映。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如霞举飞升(道教指修行得道者可由云霞托拥,飞升天界;亦指腾云驾雾);云霞(云彩);霞彩(云霞的彩光) 霞 指像霞一样美丽的光彩 瑶波逐穴开,霞石触峰起。--南朝宋·鲍照《登庐山望石门》 又如霞石(赤色的岩石) 霞xiá因日光斜照而呈现出红、黄、橙等色的云朝~。晚~。彩~。

Eng

  • CC-CEDICT rose-tinted sky or clouds at sunrise or sunset

ja

  • JMdict haze (esp. in spring)|mist|dimness (of sight)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】胡加切【集韻】【韻會】【正韻】何加切,𠀤音霞。【說文】赤雲氣也。从雨叚聲。【玉篇】東方赤。【廣韻】赤氣騰爲雲。【集韻】雲日氣相薄。【增韻】日旁彤雲。通作赮。 又【字彙補】漢複姓有霞露氏。 又與遐通。【楚辭·遠遊】載營魄而登霞。【朱註】古與遐借用。 又【增韻】通作蝦。【吳越春秋·烏鳶歌】啄霞矯翮兮雲閒。【字彙補】霞卽蝦也。 又叶音胡。【楚辭·遠遊】餐六氣而飮沆瀣兮,漱正陽而含朝霞。保神明之淸澄兮,精氣入而麤穢除。 又叶音何。【曹植·洛神賦】遠而望之,皎若太陽升朝霞。迫而察之,灼若芙渠出綠波。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 赮 · 赮