煞住
sát trụ
Hán Việt: sát trụ · Pinyin: shā zhù
Tổng quan
phanh | dừng lại | cấm
Nghĩa
Việt
- Cihui phanh | dừng lại | cấm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 止住、收住。《兒女英雄傳》第一五回:「便是我自己的人,也因我有話在前,不敢靠近,臺上的戲,也煞住了。」
Eng
- CC-CEDICT to brake|to stop|to forbid
- Cihui to brake; to stop; to forbid