煞星

shà xīng sát tinh

Hán Việt: sát tinh · Pinyin: shà xīng

Tổng quan

ao xấu. Vì sao ảnh hưởng xấu tới vận số của một người. Như: Hung tinh. sát tinh sát tinh ☆Sao xấu. Vì sao ảnh hưởng xấu tới vận số của một người. Như: Hung tinh.

Cấu tạo: (sát) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao xấu. Vì sao ảnh hưởng xấu tới vận số của một người. Như: Hung tinh. sát tinh sát tinh ☆Sao xấu. Vì sao ảnh hưởng xấu tới vận số của một người. Như: Hung tinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶戾的鬼神。 2.極為暴惡的人。如:「他可是街頭煞星,誰也招惹不起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧谓于人不利的灾星。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓于人不利的灾星。

Eng

  • Cihui 煞星 hàxīng* n. evil star; jinx