煞气
sát khí
Hán Việt: sát khí · Pinyin: shā qì
Tổng quan
xì hơi; xẹp hơi. săm xe xì hơi rồi.; thần sắc dữ tợn; thần sắc hung ác.; tà khí; ám khí
1.出气; 发火。
1.凶惡的氣象。如:「煞氣騰騰」。 2.凶狠的面色。如:「滿臉煞氣」。 3.邪氣。如:「這屋子裡煞氣很重。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trút giận lên (người vô tội)
- Cihui trút lên (ai đó)
- Cihui ánh nhìn sát khí
- Cihui ảnh hưởng không may
- Cihui (lốp xe, bóng bay,...) bị xì hơi
- Tần suất từ xì hơi; xẹp hơi; thần sắc dữ tợn; thần sắc hung ác; tà khí; ám khí
- Biên soạn 煞氣 shāqì v.o. vent one's anger on an innocent party
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借他人或事物來宣洩怒氣。《金瓶梅》第六九回:「此已定是西門官府和三官兒上氣,嗔請他表子,故拿俺每煞氣。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶惡的氣象。如:「煞氣騰騰」。 2.凶狠的面色。如:「滿臉煞氣」。 3.邪氣。如:「這屋子裡煞氣很重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.出气; 发火。
Eng
- Cihui to vent one's anger on (an innocent party); to take it out on (sb)
- Tần suất từ 煞氣 hàqì v.o. leak (of air) ◆n. 1. ferocious look 2. evil spirit 3. an atmosphere of carnage, , ►See also ²shāqì