煞氣
sát khí
Hán Việt: sát khí · Pinyin: shā qì
Tổng quan
trút giận lên (người vô tội) | trút lên (ai đó) | ánh nhìn sát khí | ảnh hưởng không may | (lốp xe, bóng bay,...) bị xì hơi
Nghĩa
Việt
- Cihui trút giận lên (người vô tội) | trút lên (ai đó) | ánh nhìn sát khí | ảnh hưởng không may | (lốp xe, bóng bay,...) bị xì hơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借他人或事物來宣洩怒氣。《金瓶梅》第六九回:「此已定是西門官府和三官兒上氣,嗔請他表子,故拿俺每煞氣。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶惡的氣象。如:「煞氣騰騰」。 2.凶狠的面色。如:「滿臉煞氣」。 3.邪氣。如:「這屋子裡煞氣很重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出气;发火。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出气;发火。
Eng
- CC-CEDICT to vent one's anger on (an innocent party)|to take it out on (sb)
- CC-CEDICT baleful look|inauspicious influence|(of a tire, balloon etc) to leak air
- Cihui to vent one's anger on (an innocent party); to take it out on (sb)