煞神

shà shénsát thần

Hán Việt: sát thần · Pinyin: shà shén

Tổng quan

quỷ dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷信传说中的一种凶神。 2.喻凶恶暴烈的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凶惡的神。《紅樓夢》第八一回:「把他家中一抄,抄出好些泥塑的煞神。」也稱為「凶煞神」。

Cấu tạo: 煞 (sát) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu ma
  • Tần suất từ quỷ dữ , yêu ma
  • Biên soạn 煞神 hàshén n. 1. evil spirit; demon 2. <coll.> hooligan; hoodlum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶惡的神。《紅樓夢》第八一回:「把他家中一抄,抄出好些泥塑的煞神。」也稱為「凶煞神」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信传说中的一种凶神。 2.喻凶恶暴烈的人。

Eng

  • Cihui demon; fiend
  • Tần suất từ 煞神 hàshén n. 1. evil spirit; demon 2. <coll.> hooligan; hoodlum

Từ liên quan

Gần nghĩa

煞住 · 煞到 · 煞尾 · 煞星 · 煞是 · 煞气 · 煞白 · 煞笔