煞笔

shā bǐsát bút

Hán Việt: sát bút · Pinyin: shā bǐ

Tổng quan

dừng bút; ngừng bút

新华 · Tân Hoa Đại lục

写文章、书信等结束时停笔; 文章最后的结束语:这篇散文的~很精彩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文章最後的結語。也稱為「結筆」。

Cấu tạo: 煞 (sát) + 筆 (bút)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngừng bút
  • Biên soạn 煞筆 hābǐ* v.o. write the final line

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章最後的結語。也稱為「結筆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写文章、书信等结束时停笔; 文章最后的结束语:这篇散文的~很精彩。

Eng

  • Cihui to stop one's pen; to break off writing; final remarks (at the end of a book or article)
  • Tần suất từ 煞筆 hābǐ* v.o. write the final line

other

  • Nguồn khác Phần kết luận của bài văn

Từ liên quan

Gần nghĩa

煞住 · 煞到 · 煞尾 · 煞星 · 煞是 · 煞气 · 煞白 · 煞神