煞筆
sát bút
Hán Việt: sát bút · Pinyin: shā bǐ
Tổng quan
ngừng viết | ngắt quãng viết | lời kết (cuối sách hoặc bài viết)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng viết | ngắt quãng viết | lời kết (cuối sách hoặc bài viết)
- Cihui sát bút sát bút ☆Phần kết luận của bài văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文章最後的結語。也稱為「結筆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;写文章、书信等结束时停笔;文章最后的结束语:这篇散文的~很精彩。
Eng
- CC-CEDICT to stop one's pen|to break off writing|final remarks (at the end of a book or article)
- Cihui to stop one's pen; to break off writing; final remarks (at the end of a book or article)