煞風景

shā fēng jǐng sát phong cảnh

Hán Việt: sát phong cảnh · Pinyin: shā fēng jǐng

Tổng quan

gây chướng mắt | (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui | làm mất hứng

Cấu tạo: (sát) + (phong) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây chướng mắt | (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui | làm mất hứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破壞美景。比喻俗而傷雅,使人掃興。參見「殺風景」條。宋.樓鑰〈次韻沈使君懷浮岡梅花〉:「毋庸高牙煞風景,為著佳句增孤妍。」

Eng

  • CC-CEDICT to be an eyesore|(fig.) to spoil the fun|to be a wet blanket
  • Cihui to be an eyesore; (fig.) to spoil the fun; to be a wet blanket