煞風景

shā fēng jǐng sát phong cảnh

Hán Việt: sát phong cảnh · Pinyin: shā fēng jǐng

Tổng quan

gây chướng mắt | (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui | làm mất hứng

Cấu tạo: (sát) + (phong) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây chướng mắt | (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui | làm mất hứng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻在大家高兴的时候,突然出现使人扫兴的事物。同“杀风景”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.损坏美好的景色。比喻在兴高采烈的场合使人扫兴。唐李商隐《杂纂》有《煞风景》(煞,一本作"杀")一目,列举花间喝道﹑看花泪下﹑苔上铺席﹑斫却垂杨﹑花下晒裩﹑游春重载﹑石笋系马﹑月下把火﹑妓筵说俗事﹑果园种菜﹑背山起楼﹑花架下养鸡鸭等事。

Eng

  • CC-CEDICT to be an eyesore|(fig.) to spoil the fun|to be a wet blanket
  • Cihui to be an eyesore; (fig.) to spoil the fun; to be a wet blanket