煤塵

môi trần

Hán Việt: môi trần

Tổng quan

bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét, làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét vết nhọ, nhọ nồi, lời nói tục tĩu; chuyện dâm ô, bệnh than (ở cây), bôi bẩn bằng nhọ nồi, làm nhiễm bệnh than, bị bệnh than (cây)

Cấu tạo: (môi) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét, làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét vết nhọ, nhọ nồi, lời nói tục tĩu; chuyện dâm ô, bệnh than (ở cây), bôi bẩn bằng nhọ nồi, làm nhiễm bệnh than, bị bệnh than (cây)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細小如末的煤炭粉。飄揚在空氣中的煤塵如果遇到火種,再混合空氣,容易引燃起爆。

Eng

  • Cihui 煤塵 éichén n. coal dust

ja

  • JMdict dust and soot|particulate matter