照亮
chiếu lượng
Hán Việt: chiếu lượng · Pinyin: zhào liàng
Tổng quan
chiếu sáng | soi sáng | thắp sáng
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu sáng | soi sáng | thắp sáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.照射得十分明亮。如:「煙火照亮了整個天空。」 2.比喻使黑暗化為明亮。如:「母親的慈暉照亮了我們的人生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明鉴;洞察。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明鉴;洞察。
Eng
- CC-CEDICT to illuminate|to light up|lighting
- Cihui to illuminate; to light up; lighting